vòm canh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lầu canh ở cổng thành xưa, có kiến trúc cửa cuốn hình vòm: "vòm canh" là một công trình kiến trúc quân sự cổ, thường được xây dựng trên cổng thành, có hình dáng vòm cuốn, dùng làm nơi cho lính canh gác và quan sát.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong vòm canh, có trống để điểm canh. (Bên trong vòm canh, có đặt trống để báo hiệu các canh giờ.)
- Vòm canh cổ kính vẫn sừng sững bên cổng thành. (Vòm canh cổ kính vẫn đứng sừng sững bên cạnh cổng thành.)
- Lính canh đứng trên vòm canh để quan sát bốn phía. (Người lính canh đứng trên vòm canh để quan sát xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "vòm canh" thường xuất hiện trong văn cảnh miêu tả kiến trúc, lịch sử hoặc các câu chuyện cổ tích, lịch sử liên quan đến thành quách, phòng thủ.
- Hình ảnh vòm canh in đậm trong các bức tranh về kinh thành Thăng Long xưa.
- Từ này mang sắc thái cổ kính, thường dùng để nói về các di tích lịch sử.
Biến thể và từ gần giống
- Lầu canh (danh từ): Công trình cao để canh gác, có thể không nhất thiết có hình vòm.
- Tháp canh (danh từ): Tháp cao dùng cho mục đích canh gác, quan sát.
- Đài quan sát (danh từ): Công trình dùng để quan sát rộng rãi xung quanh.
Từ đồng nghĩa
- Lầu canh: Nơi canh gác trên cao.
- Tháp canh: Tháp dùng để canh phòng.
Ghi chú về từ vựng
- "Vòm canh" là một từ Hán Việt, trong đó "vòm" chỉ hình dáng kiến trúc khum, cuốn; "canh" chỉ việc canh gác, tuần tra. Từ này hiện nay ít được dùng trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày mà chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi miêu tả di tích.
- dt Lầu canh ở cổng thành xưa, có cửa cuốn khum khum (cũ): Trong vòm canh, có trống để điểm canh.